Hạnh nhân là hạt giàu dinh dưỡng, cung cấp 579 calo mỗi 100g và vitamin E, hợp để ăn vặt, làm bánh hoặc xay bột.
Hạnh nhân là hạt ăn được giàu dinh dưỡng, có vị béo bùi nhẹ, hơi ngọt và kết cấu giòn. Chúng thường được ăn sống hoặc rang, dùng trong làm bánh, granola, bơ hạt, hoặc chế biến thành bột hạnh nhân hay sữa hạnh nhân.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 52.1mg | 9% | |
| Vitamin B1 | 0.2mg | 17% | |
| Vitamin B2 | 1.1mg | 88% | |
| Vitamin B3 | 3.4mg | 21% | |
| Axit pantothenic | 0.5mg | 9% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 8% | |
| Folat | 44.0mcg | 11% | |
| Vitamin E | 25.6mg | 171% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 269.0mg | 27% | |
| Đồng | 1000.0mcg | 111% | |
| Sắt | 3.7mg | 21% | |
| Magiê | 270.0mg | 64% | |
| Phốt pho | 481.0mg | 69% | |
| Kali | 733.0mg | 16% | |
| Selen | 4.1mcg | 7% | |
| Natri | 1.0mg | 0% | |
| Kẽm | 3.1mg | 28% |









