Thịt xông khói là thịt heo ướp muối, có 541 calo mỗi 100g và nhiều natri, thường dùng cho bữa sáng và tăng vị đậm đà cho món ăn.
Thịt xông khói là sản phẩm từ thịt heo được ướp muối, có vị mặn, khói và đậm đà, khi nấu chín sẽ giòn. Người ta thường chiên hoặc nướng, rồi dùng trong bữa sáng, bánh mì kẹp, salad, hoặc làm nguyên liệu tạo hương vị cho súp và nhiều món ăn khác.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 110.0mg | 20% | |
| Vitamin A | 11.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.4mg | 33% | |
| Vitamin B12 | 0.4mcg | 17% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 8% | |
| Vitamin B3 | 7.7mg | 48% | |
| Axit pantothenic | 0.9mg | 18% | |
| Vitamin B6 | 0.4mg | 24% | |
| Folat | 2.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 0.4mcg | 2% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 11.0mg | 1% | |
| Sắt | 1.1mg | 6% | |
| Magiê | 19.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 589.0mg | 84% | |
| Kali | 565.0mg | 12% | |
| Selen | 33.1mcg | 60% | |
| Natri | 1717.0mg | 75% | |
| Kẽm | 3.2mg | 29% |
















