Cà rốt là rau củ dạng rễ giòn, có 41 calo mỗi 100g và giàu vitamin A. Hợp để ăn sống, nướng hoặc nấu súp.
Cà rốt là loại rau củ dạng rễ giòn, ngọt nhẹ, có hương vị đất dịu. Chúng thường được ăn sống, nướng, hấp hoặc dùng làm nền cho súp, món hầm, salad và các món nướng.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 8.8mg | 2% | |
| Vitamin A | 835.0mcg | 93% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B3 | 1.0mg | 6% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 5% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 8% | |
| Folat | 19.0mcg | 5% | |
| Vitamin C | 5.9mg | 7% | |
| Vitamin E | 0.7mg | 4% | |
| Vitamin K | 13.2mcg | 11% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 33.0mg | 3% | |
| Đồng | 45.0mcg | 5% | |
| Sắt | 0.3mg | 2% | |
| Magiê | 12.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 35.0mg | 5% | |
| Kali | 320.0mg | 7% | |
| Selen | 0.1mcg | 0% | |
| Natri | 69.0mg | 3% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |






