Sữa chua Hy Lạp có 59 calo mỗi 100g và cung cấp canxi. Đây là loại sữa chua đặc, chua nhẹ, giàu protein.
Sữa chua Hy Lạp là loại sữa chua lọc có kết cấu đặc, vị chua nhẹ và độ sánh mịn, với hàm lượng protein cao hơn sữa chua thường. Người ta thường ăn riêng, dùng với trái cây hoặc granola, và dùng trong món chấm, nước xốt, ướp thực phẩm và làm bánh.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 15.0mg | 3% | |
| Vitamin A | 27.0mcg | 3% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 0.8mcg | 31% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 21% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.4mg | 8% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Folat | 7.0mcg | 2% | |
| Vitamin D | 0.1mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.2mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 110.0mg | 11% | |
| Đồng | 10.0mcg | 1% | |
| Sắt | 0.1mg | 1% | |
| Magiê | 11.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 135.0mg | 19% | |
| Kali | 141.0mg | 3% | |
| Selen | 9.7mcg | 18% | |
| Natri | 36.0mg | 2% | |
| Kẽm | 0.6mg | 5% |
