Rong biển nori là tảo biển ăn được, có 35 calo mỗi 100g và giàu vitamin A. Nori thường dùng để cuốn sushi và cơm.
Rong biển nori là loại tảo biển khô ăn được, có vị dịu, đậm đà, giàu umami và kết cấu giòn, nhưng sẽ mềm ra khi gặp ẩm. Nori thường được dùng để cuốn sushi, rắc lên cơm và món mì, hoặc bóp vụn cho vào súp và đồ ăn vặt.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 13.0mg | 2% | |
| Vitamin A | 300.0mcg | 33% | |
| Vitamin B1 | 0.6mg | 50% | |
| Vitamin B12 | 2.8mcg | 117% | |
| Vitamin B2 | 2.4mg | 185% | |
| Vitamin B3 | 11.5mg | 72% | |
| Axit pantothenic | 0.9mg | 18% | |
| Vitamin B6 | 0.5mg | 29% | |
| Folat | 180.0mcg | 45% | |
| Vitamin C | 39.0mg | 43% | |
| Vitamin E | 1.0mg | 7% | |
| Vitamin K | 0.5mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 70.0mg | 7% | |
| Đồng | 300.0mcg | 33% | |
| Sắt | 5.4mg | 30% | |
| Magiê | 110.0mg | 26% | |
| Phốt pho | 170.0mg | 24% | |
| Kali | 1500.0mg | 32% | |
| Selen | 55.0mcg | 100% | |
| Natri | 460.0mg | 20% | |
| Kẽm | 1.2mg | 11% |





