Protein đậu nành cô lập là nguyên liệu đậu nành cô đặc, có 335 calo mỗi 100g, giàu protein và cung cấp kali.
Protein đậu nành cô lập là protein thực vật tinh chế cao làm từ đậu nành, có vị trung tính đến hơi ngai ngái của đậu. Nguyên liệu này thường được dùng trong bột protein, sản phẩm thay thế thịt, đồ nướng và thực phẩm chế biến để tăng hàm lượng protein và cải thiện kết cấu.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 80.0mg | 15% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 8% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 8% | |
| Vitamin B3 | 0.6mg | 4% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 6% | |
| Folat | 88.0mcg | 22% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 178.0mg | 18% | |
| Đồng | 1600.0mcg | 178% | |
| Sắt | 14.5mg | 81% | |
| Magiê | 49.0mg | 12% | |
| Phốt pho | 704.0mg | 101% | |
| Kali | 1800.0mg | 38% | |
| Selen | 19.0mcg | 35% | |
| Natri | 13.0mg | 1% | |
| Kẽm | 4.9mg | 45% |






