Nước ép đào trắng cô đặc là cô đặc trái cây ngọt, có 257 calo mỗi 100g. Thường dùng tạo vị đào cho đồ uống, món tráng miệng và sốt.
Nước ép đào trắng cô đặc là sản phẩm cô đặc trái cây ngọt, thơm, làm từ đào trắng, có hương hoa nhẹ và độ axit thấp. Nó thường được dùng để tạo ngọt cho đồ uống, sinh tố, món tráng miệng, nước sốt và các chế phẩm từ trái cây.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 5.0mg | 1% | |
| Vitamin A | 16.0mcg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 0.8mg | 5% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 3% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Folat | 4.0mcg | 1% | |
| Vitamin C | 12.0mg | 13% | |
| Vitamin E | 0.8mg | 5% | |
| Vitamin K | 2.0mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 8.0mg | 1% | |
| Đồng | 60.0mcg | 7% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 6.0mg | 1% | |
| Phốt pho | 15.0mg | 2% | |
| Kali | 280.0mg | 6% | |
| Selen | 0.1mcg | 0% | |
| Natri | 5.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |