Men là nguyên liệu làm bánh và nấu bia, có 325 calo mỗi 100g và giàu folate (B9), vitamin nhóm B quan trọng.
Men là một loại nấm vi sinh được dùng làm chất tạo nở trong làm bánh và để lên men trong sản xuất bia và rượu vang. Men có vị nhẹ, đậm đà và thường được dùng để giúp bột nở, đồng thời tạo ra cồn và khí carbon dioxide trong thực phẩm và đồ uống lên men.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 80.0mg | 15% | |
| Vitamin B1 | 11.0mg | 916% | |
| Vitamin B2 | 4.0mg | 308% | |
| Vitamin B3 | 40.2mg | 251% | |
| Axit pantothenic | 5.0mg | 100% | |
| Vitamin B6 | 2.9mg | 171% | |
| Folat | 2340.0mcg | 585% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 30.0mg | 3% | |
| Đồng | 4360.0mcg | 484% | |
| Sắt | 3.6mg | 20% | |
| Magiê | 195.0mg | 46% | |
| Phốt pho | 637.0mg | 91% | |
| Kali | 1880.0mg | 40% | |
| Selen | 7.9mcg | 14% | |
| Natri | 51.0mg | 2% | |
| Kẽm | 7.9mg | 72% |























