Ngô có 86 calo mỗi 100g, cung cấp folate (B9) cùng carb và chất xơ, phù hợp cho bữa ăn hằng ngày.
Ngô là một loại ngũ cốc giàu tinh bột, vị ngọt nhẹ. Khi tươi, ngô có kết cấu mọng và mềm; khi phơi khô hoặc chế biến, hương vị trở nên trung tính và đậm đà hơn. Ngô thường được ăn nguyên bắp, luộc hoặc nướng, và dùng trong súp, salad, bánh tortilla, ngũ cốc ăn sáng, cũng như dưới dạng bột ngô hoặc bột mì ngô.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 23.0mg | 4% | |
| Vitamin A | 9.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.2mg | 13% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B3 | 1.8mg | 11% | |
| Axit pantothenic | 0.7mg | 14% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 5% | |
| Folat | 42.0mcg | 11% | |
| Vitamin C | 6.8mg | 8% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 0% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 2.0mg | 0% | |
| Đồng | 54.0mcg | 6% | |
| Sắt | 0.5mg | 3% | |
| Magiê | 37.0mg | 9% | |
| Phốt pho | 89.0mg | 13% | |
| Kali | 270.0mg | 6% | |
| Selen | 0.6mcg | 1% | |
| Natri | 15.0mg | 1% | |
| Kẽm | 0.5mg | 4% |





























