Bánh mì trắng là loại bánh mềm từ bột mì tinh luyện, có 266 calo mỗi 100g và nổi bật với natri. Thường dùng làm sandwich và bánh mì nướng.
Bánh mì trắng là loại bánh mềm, vị nhẹ, được làm từ bột mì tinh luyện. Loại bánh này thường được dùng để làm sandwich, bánh mì nướng và các món ăn đơn giản từ bánh mì.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 14.6mg | 3% | |
| Vitamin B1 | 0.5mg | 43% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 22% | |
| Vitamin B3 | 4.8mg | 30% | |
| Axit pantothenic | 0.4mg | 8% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Folat | 127.0mcg | 32% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 2% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 144.0mg | 14% | |
| Đồng | 110.0mcg | 12% | |
| Sắt | 3.6mg | 20% | |
| Magiê | 25.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 87.0mg | 12% | |
| Kali | 115.0mg | 2% | |
| Selen | 28.8mcg | 52% | |
| Natri | 491.0mg | 21% | |
| Kẽm | 0.6mg | 6% |















