Các loại quả mọng là trái cây chua ngọt, có 50 calo mỗi 100g và giàu vitamin C. Dùng với sữa chua, yến mạch hoặc sinh tố.
Các loại quả mọng là những loại trái cây nhỏ, mọng nước, có vị chua ngọt, gồm dâu tây, việt quất, mâm xôi và dâu đen. Chúng thường được ăn tươi, xay làm sinh tố, nướng trong món tráng miệng hoặc dùng làm topping cho sữa chua, ngũ cốc và salad.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 8.0mg | 1% | |
| Vitamin A | 5.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 0.4mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Folat | 20.0mcg | 5% | |
| Vitamin C | 30.0mg | 33% | |
| Vitamin E | 0.7mg | 5% | |
| Vitamin K | 15.0mcg | 13% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 20.0mg | 2% | |
| Đồng | 100.0mcg | 11% | |
| Sắt | 0.6mg | 3% | |
| Magiê | 15.0mg | 4% | |
| Phốt pho | 25.0mg | 4% | |
| Kali | 150.0mg | 3% | |
| Selen | 0.4mcg | 1% | |
| Natri | 1.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.3mg | 3% |












