Kiwi là trái cây chua ngọt với 61 calo mỗi 100g, giàu vitamin C và hợp để ăn vặt, làm salad trái cây hoặc món tráng miệng.
Kiwi là loại trái cây nhỏ có vị chua ngọt, phần thịt màu xanh tươi và những hạt nhỏ có thể ăn được. Kiwi thường được ăn tươi, thêm vào salad trái cây, sinh tố, món tráng miệng và cũng được dùng để làm mềm thịt.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 7.8mg | 1% | |
| Vitamin A | 87.0mcg | 10% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 0.3mg | 2% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 4% | |
| Folat | 25.0mcg | 6% | |
| Vitamin C | 92.7mg | 103% | |
| Vitamin E | 1.5mg | 10% | |
| Vitamin K | 40.3mcg | 34% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 34.0mg | 3% | |
| Đồng | 130.0mcg | 14% | |
| Sắt | 0.3mg | 2% | |
| Magiê | 17.0mg | 4% | |
| Phốt pho | 34.0mg | 5% | |
| Kali | 312.0mg | 7% | |
| Selen | 0.2mcg | 0% | |
| Natri | 3.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |






