
Mỗi khẩu phần 340g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Món gồm thịt viên và khoai tây chiên, giàu calo và chất béo, với lượng protein và carb ở mức vừa phải. Món này có thể chứa nhiều natri và kali, nhưng khá ít chất xơ so với mật độ calo.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 95.0mg | 17% | |
| Vitamin A | 18.0mcg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.3mg | 23% | |
| Vitamin B12 | 2.1mcg | 88% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 25% | |
| Vitamin B3 | 6.8mg | 43% | |
| Axit pantothenic | 1.4mg | 28% | |
| Vitamin B6 | 0.8mg | 46% | |
| Biotin | 9.0mcg | 30% | |
| Folat | 52.0mcg | 13% | |
| Vitamin C | 14.0mg | 16% | |
| Vitamin D | 0.6mcg | 3% | |
| Vitamin E | 2.4mg | 16% | |
| Vitamin K | 18.0mcg | 15% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 58.0mg | 6% | |
| Đồng | 260.0mcg | 29% | |
| Sắt | 3.6mg | 20% | |
| Magiê | 52.0mg | 12% | |
| Phốt pho | 255.0mg | 36% | |
| Kali | 1180.0mg | 25% | |
| Selen | 24.0mcg | 44% | |
| Natri | 780.0mg | 34% | |
| Kẽm | 4.8mg | 44% |