Thịt bò là thịt từ gia súc, có 250 calo mỗi 100g và giàu kali. Đây là nguyên liệu quen thuộc cho món nướng, hầm và hỗ trợ cơ bắp.
Thịt bò là phần thịt lấy từ gia súc, có hương vị đậm đà và độ mềm khác nhau tùy theo từng phần cắt. Thịt bò thường được nướng, quay, om hoặc xay để làm burger, món hầm và món xào.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 90.0mg | 16% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B12 | 2.5mcg | 104% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 14% | |
| Vitamin B3 | 5.5mg | 34% | |
| Axit pantothenic | 0.6mg | 12% | |
| Vitamin B6 | 0.4mg | 24% | |
| Biotin | 3.0mcg | 10% | |
| Folat | 9.0mcg | 2% | |
| Vitamin D | 0.1mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 1.5mcg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 18.0mg | 2% | |
| Đồng | 90.0mcg | 10% | |
| Sắt | 2.6mg | 14% | |
| Magiê | 21.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 190.0mg | 27% | |
| Kali | 315.0mg | 7% | |
| Selen | 18.0mcg | 33% | |
| Natri | 55.0mg | 2% | |
| Kẽm | 5.2mg | 47% |
















































