
Mỗi khẩu phần 60g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Thanh ăn vặt vị bơ đậu phộng giàu protein, có mức calo vừa phải, carb và chất béo ở mức trung bình. Sản phẩm thường chứa chất xơ bổ sung và chất tạo ngọt như nhiều loại thanh protein đóng gói.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 22.0mg | 4% | |
| Vitamin A | 10.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B12 | 0.3mcg | 13% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 12% | |
| Vitamin B3 | 3.2mg | 20% | |
| Axit pantothenic | 0.6mg | 12% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 7% | |
| Biotin | 4.0mcg | 13% | |
| Folat | 25.0mcg | 6% | |
| Vitamin D | 0.5mcg | 3% | |
| Vitamin E | 1.2mg | 8% | |
| Vitamin K | 2.0mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 180.0mg | 18% | |
| Đồng | 180.0mcg | 20% | |
| Sắt | 1.8mg | 10% | |
| Magiê | 55.0mg | 13% | |
| Phốt pho | 170.0mg | 24% | |
| Kali | 210.0mg | 4% | |
| Selen | 6.0mcg | 11% | |
| Natri | 180.0mg | 8% | |
| Kẽm | 1.6mg | 15% |