Protein sữa là nguyên liệu sữa cô đặc, có 370 calo mỗi 100g, giàu canxi và chứa 85g protein, hợp cho sinh tố, làm bánh và món giàu đạm.
Protein sữa là một nguyên liệu từ sữa cô đặc, chủ yếu được tạo thành từ casein và whey. Nó có vị sữa nhẹ, trung tính và thường được dùng để tăng hàm lượng protein trong sinh tố, thanh dinh dưỡng, đồ nướng và thực phẩm chế biến.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 120.0mg | 22% | |
| Vitamin A | 120.0mcg | 13% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B12 | 3.5mcg | 146% | |
| Vitamin B2 | 1.2mg | 92% | |
| Vitamin B3 | 0.3mg | 2% | |
| Axit pantothenic | 3.0mg | 60% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Biotin | 10.0mcg | 33% | |
| Folat | 20.0mcg | 5% | |
| Vitamin D | 0.5mcg | 3% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 1200.0mg | 120% | |
| Đồng | 100.0mcg | 11% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 110.0mg | 26% | |
| Phốt pho | 900.0mg | 129% | |
| Kali | 1500.0mg | 32% | |
| Selen | 25.0mcg | 45% | |
| Natri | 500.0mg | 22% | |
| Kẽm | 3.5mg | 32% |


































































