Các loại thảo mộc là lá thơm dùng tạo hương vị món ăn. Chúng có 49 calo mỗi 100g và cung cấp vitamin K.
Các loại thảo mộc là lá thơm hoặc thân non của những cây như mùi tây, húng quế, ngò rí, cỏ xạ hương và hương thảo. Chúng mang lại hương vị tươi, đậm đà hoặc thơm ngát cho món ăn và thường được dùng trong nước sốt, salad, súp, món ướp và để trang trí.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 12.0mg | 2% | |
| Vitamin A | 421.0mcg | 47% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 12% | |
| Vitamin B3 | 1.0mg | 6% | |
| Axit pantothenic | 0.4mg | 8% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 11% | |
| Folat | 110.0mcg | 28% | |
| Vitamin C | 28.0mg | 31% | |
| Vitamin E | 1.2mg | 8% | |
| Vitamin K | 1640.0mcg | 1367% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 180.0mg | 18% | |
| Đồng | 220.0mcg | 24% | |
| Sắt | 6.0mg | 33% | |
| Magiê | 60.0mg | 14% | |
| Phốt pho | 70.0mg | 10% | |
| Kali | 540.0mg | 11% | |
| Selen | 0.9mcg | 2% | |
| Natri | 70.0mg | 3% | |
| Kẽm | 0.9mg | 8% |










