Cam là trái cây họ cam quýt, nổi bật với vitamin C và thường dùng để ăn tươi hoặc ép nước.
Oranges are sweet-tart citrus fruits with juicy flesh and a bright, fragrant peel. They are commonly eaten fresh, juiced, or used in salads, desserts, sauces, and marinades.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 8.4mg | 2% | |
| Vitamin A | 11.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B3 | 0.3mg | 2% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 5% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 4% | |
| Folat | 30.0mcg | 8% | |
| Vitamin C | 53.2mg | 59% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 40.0mg | 4% | |
| Đồng | 45.0mcg | 5% | |
| Sắt | 0.1mg | 1% | |
| Magiê | 10.0mg | 2% | |
| Phốt pho | 14.0mg | 2% | |
| Kali | 181.0mg | 4% | |
| Selen | 0.5mcg | 1% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |



























