Táo có 52 calo mỗi 100g, cung cấp vitamin C và kali. Loại quả giòn, hợp để ăn vặt, làm bánh và trộn salad.
Táo là loại quả giòn, vị ngọt chua, mọng nước và có hương thơm nhẹ. Táo thường được ăn tươi, nướng làm bánh pie và bánh giòn, hoặc dùng trong sốt, salad và nước ép.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 3.4mg | 1% | |
| Vitamin A | 3.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Folat | 3.0mcg | 1% | |
| Vitamin C | 4.6mg | 5% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 2.2mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 6.0mg | 1% | |
| Đồng | 27.0mcg | 3% | |
| Sắt | 0.1mg | 1% | |
| Magiê | 5.0mg | 1% | |
| Phốt pho | 11.0mg | 2% | |
| Kali | 107.0mg | 2% | |
| Natri | 1.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.0mg | 0% |

















