Nước tương là gia vị lên men mặn, có 53 calo mỗi 100g và nhiều natri, hợp để nêm món xào, ướp và làm nước chấm.
Nước tương là gia vị sẫm màu, mặn và đậm vị umami, được làm từ đậu nành lên men, lúa mì, muối và nước. Nó thường được dùng để ướp, nấu món xào, pha nước chấm và nêm súp hoặc các món cơm.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 38.4mg | 7% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 12% | |
| Vitamin B3 | 1.9mg | 12% | |
| Axit pantothenic | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 6% | |
| Folat | 18.0mcg | 5% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 33.0mg | 3% | |
| Đồng | 0.1mcg | 0% | |
| Sắt | 1.1mg | 6% | |
| Magiê | 69.0mg | 16% | |
| Phốt pho | 166.0mg | 24% | |
| Kali | 435.0mg | 9% | |
| Selen | 0.8mcg | 1% | |
| Natri | 5493.0mg | 239% | |
| Kẽm | 0.8mg | 8% |





























