Mì ống là thực phẩm từ lúa mì với 371 calo mỗi 100g và folate (B9), làm nền cho nhiều món ăn quen thuộc.
Mì ống là thực phẩm quen thuộc làm từ semolina hoặc bột lúa mì cứng và nước, có hương vị nhẹ, trung tính cùng kết cấu săn, dai khi nấu chín. Mì thường được luộc rồi dùng với sốt, rau củ, thịt hoặc phô mai trong rất nhiều món ăn khác nhau.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 52.5mg | 10% | |
| Vitamin B1 | 0.5mg | 42% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 15% | |
| Vitamin B3 | 6.3mg | 39% | |
| Axit pantothenic | 0.5mg | 10% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 6% | |
| Folat | 183.0mcg | 46% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% | |
| Vitamin K | 0.1mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 21.0mg | 2% | |
| Đồng | 290.0mcg | 32% | |
| Sắt | 3.3mg | 18% | |
| Magiê | 53.0mg | 13% | |
| Phốt pho | 189.0mg | 27% | |
| Kali | 223.0mg | 5% | |
| Selen | 189.0mcg | 344% | |
| Natri | 6.0mg | 0% | |
| Kẽm | 1.3mg | 12% |

























