Tôm là hải sản nạc, có 99 calo mỗi 100g và chứa choline. Tôm giàu protein, gần như không có chất béo hay carb.
Tôm là loài giáp xác nhỏ, có vị ngọt nhẹ và kết cấu săn chắc nhưng mềm. Tôm thường được luộc, nướng, áp chảo hoặc thêm vào mì pasta, món xào, salad và các món hải sản.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 65.0mg | 12% | |
| Vitamin A | 54.0mcg | 6% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B12 | 1.1mcg | 46% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 1.8mg | 11% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 6% | |
| Vitamin B6 | 0.2mg | 9% | |
| Folat | 19.0mcg | 5% | |
| Vitamin D | 0.1mcg | 1% | |
| Vitamin E | 1.3mg | 9% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 70.0mg | 7% | |
| Sắt | 0.5mg | 3% | |
| Magiê | 35.0mg | 8% | |
| Phốt pho | 245.0mg | 35% | |
| Kali | 264.0mg | 6% | |
| Selen | 39.6mcg | 72% | |
| Natri | 111.0mg | 5% | |
| Kẽm | 1.3mg | 12% |

















