Gạo trắng là ngũ cốc quen thuộc, cung cấp 130 calo mỗi 100g và phốt pho. Dùng cho món ăn kèm nhanh, cơm tô và món xào.
Gạo trắng là loại ngũ cốc có vị nhẹ, trung tính, khi nấu chín cho kết cấu mềm và tơi. Đây là thực phẩm chủ lực thường dùng làm món ăn kèm, trong các món xào, cơm thập cẩm, sushi, cùng nhiều món súp và món đút lò.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 2.1mg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B3 | 0.4mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 0.4mg | 8% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Folat | 3.0mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.0mg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 10.0mg | 1% | |
| Đồng | 0.1mcg | 0% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 12.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 43.0mg | 6% | |
| Kali | 35.0mg | 1% | |
| Selen | 7.5mcg | 14% | |
| Natri | 1.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.5mg | 4% |
























