Sô cô la sữa là kẹo ngọt từ ca cao, có 535 calo mỗi 100g và chứa canxi. Dùng trong kẹo, làm bánh và món tráng miệng.
Sô cô la sữa là loại sô cô la ngọt được làm từ chất rắn ca cao, bơ ca cao, chất rắn sữa và đường. Nó có hương vị sô cô la béo ngậy, dịu nhẹ và thường được ăn như kẹo hoặc dùng trong món tráng miệng, làm bánh và các loại bánh kẹo.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 30.0mg | 5% | |
| Vitamin A | 140.0mcg | 16% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 4% | |
| Vitamin B12 | 0.8mcg | 33% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 21% | |
| Vitamin B3 | 0.7mg | 4% | |
| Axit pantothenic | 0.6mg | 12% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Folat | 12.0mcg | 3% | |
| Vitamin D | 1.2mcg | 6% | |
| Vitamin E | 0.8mg | 5% | |
| Vitamin K | 7.0mcg | 6% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 189.0mg | 19% | |
| Đồng | 0.5mcg | 0% | |
| Sắt | 2.4mg | 13% | |
| Magiê | 63.0mg | 15% | |
| Phốt pho | 208.0mg | 30% | |
| Kali | 372.0mg | 8% | |
| Selen | 6.8mcg | 12% | |
| Natri | 79.0mg | 3% | |
| Kẽm | 1.9mg | 17% |



















