Thịt lợn là thịt từ heo, cung cấp 242 calo mỗi 100g và nổi bật với niacin (B3). Phù hợp để nướng, om, làm xúc xích.
Thịt lợn là phần thịt lấy từ heo, có hương vị đậm đà, dịu nhẹ và thay đổi theo từng phần cắt. Những phần nạc thường mềm tương đối, còn những phần nhiều mỡ thì mọng và béo hơn. Thịt lợn thường được dùng để quay, nướng, om, ướp muối hoặc chế biến thành xúc xích, sườn cốt lết và các món xào.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 88.0mg | 16% | |
| Vitamin B1 | 0.8mg | 67% | |
| Vitamin B12 | 0.7mcg | 29% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 15% | |
| Vitamin B3 | 6.8mg | 43% | |
| Axit pantothenic | 0.8mg | 16% | |
| Vitamin B6 | 0.5mg | 29% | |
| Folat | 4.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 0.4mcg | 2% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 19.0mg | 2% | |
| Đồng | 70.0mcg | 8% | |
| Sắt | 0.9mg | 5% | |
| Magiê | 25.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 231.0mg | 33% | |
| Kali | 423.0mg | 9% | |
| Selen | 37.0mcg | 67% | |
| Natri | 62.0mg | 3% | |
| Kẽm | 2.2mg | 20% |





























