Nấm là thực phẩm giàu vị umami, có 22 calo mỗi 100g và cung cấp kali. Dùng phổ biến trong món xào, súp, sốt và pasta.
Nấm là một loại nấm ăn có vị đậm đà umami, hương đất nhẹ và kết cấu mềm, hơi giống thịt khi nấu chín. Nấm thường được áp chảo, rang, nướng hoặc thêm vào súp, sốt, món xào và các món pasta.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 17.3mg | 3% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B2 | 0.4mg | 31% | |
| Vitamin B3 | 3.6mg | 23% | |
| Axit pantothenic | 1.5mg | 30% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 6% | |
| Folat | 17.0mcg | 4% | |
| Vitamin C | 2.1mg | 2% | |
| Vitamin D | 0.2mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.0mg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 3.0mg | 0% | |
| Đồng | 318.0mcg | 35% | |
| Sắt | 0.5mg | 3% | |
| Magiê | 9.0mg | 2% | |
| Phốt pho | 86.0mg | 12% | |
| Kali | 318.0mg | 7% | |
| Selen | 9.3mcg | 17% | |
| Natri | 5.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.5mg | 5% |

















