Vụn sô cô la là nguyên liệu ngọt dùng khi nướng, có 479 calo mỗi 100g. Chúng tạo vị đậm đà cho bánh quy và món tráng miệng.
Vụn sô cô la là những miếng nhỏ ngọt, chủ yếu làm từ đường, chất rắn ca cao và chất béo, với hương vị sô cô la đậm đà. Chúng thường được dùng trong bánh quy, muffin, pancake và các món tráng miệng, đồng thời cũng có thể đun chảy để rưới lên mặt bánh hoặc dùng khi nướng.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 13.0mg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 7% | |
| Vitamin B3 | 0.4mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 0.4mg | 8% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Folat | 8.0mcg | 2% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% | |
| Vitamin K | 2.1mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 56.0mg | 6% | |
| Đồng | 0.4mcg | 0% | |
| Sắt | 2.6mg | 14% | |
| Magiê | 64.0mg | 15% | |
| Phốt pho | 170.0mg | 24% | |
| Kali | 300.0mg | 6% | |
| Selen | 2.3mcg | 4% | |
| Natri | 20.0mg | 1% | |
| Kẽm | 0.8mg | 7% |