
Mỗi khẩu phần 280g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Trà sữa nhẹ với mức calo vừa phải, ít protein, cùng một lượng nhỏ đường và chất béo từ sữa nguyên kem thêm vào.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 7.0mg | 1% | |
| Vitamin A | 18.0mcg | 2% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B12 | 0.2mcg | 8% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 1% | |
| Biotin | 1.2mcg | 4% | |
| Folat | 4.0mcg | 1% | |
| Vitamin C | 0.1mg | 0% | |
| Vitamin D | 150.0mcg | 750% | |
| Vitamin E | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin K | 100.0mcg | 83% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 55.0mg | 6% | |
| Đồng | 12.0mcg | 1% | |
| Sắt | 0.1mg | 1% | |
| Magiê | 6.0mg | 1% | |
| Phốt pho | 42.0mg | 6% | |
| Kali | 80.0mg | 2% | |
| Selen | 1.8mcg | 3% | |
| Natri | 22.0mg | 1% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |