Kem sữa là nguyên liệu sữa béo, cung cấp 340 calo mỗi 100g và vitamin A. Dùng cho sốt, món tráng miệng và cà phê.
Kem sữa là lớp chất béo cao được hớt từ sữa, có kết cấu mịn, béo ngậy và vị sữa hơi ngọt. Nguyên liệu này thường được dùng trong các loại sốt, súp, món tráng miệng, cà phê và lớp kem đánh bông.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 18.0mg | 3% | |
| Vitamin A | 366.0mcg | 41% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B12 | 0.4mcg | 17% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 8% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 7% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Biotin | 2.0mcg | 7% | |
| Folat | 3.0mcg | 1% | |
| Vitamin C | 0.9mg | 1% | |
| Vitamin D | 0.5mcg | 3% | |
| Vitamin E | 0.6mg | 4% | |
| Vitamin K | 2.0mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 66.0mg | 7% | |
| Đồng | 20.0mcg | 2% | |
| Sắt | 0.0mg | 0% | |
| Magiê | 7.0mg | 2% | |
| Phốt pho | 61.0mg | 9% | |
| Kali | 89.0mg | 2% | |
| Selen | 1.6mcg | 3% | |
| Natri | 38.0mg | 2% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |






































































