Sữa đặc có đường là sữa cô đặc ngọt, sánh, có 321 calo mỗi 100g. Thường dùng trong bánh, kẹo fudge và món tráng miệng caramel.
Sữa đặc có đường là sản phẩm từ sữa đặc, ngọt, được làm bằng cách loại bỏ phần lớn nước khỏi sữa và thêm đường. Nó có hương vị béo ngậy, hơi giống caramel và thường được dùng trong món tráng miệng, đồ nướng, cà phê và kem không cần máy.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 31.8mg | 6% | |
| Vitamin A | 97.0mcg | 11% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B12 | 0.8mcg | 33% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 26% | |
| Vitamin B3 | 0.2mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.6mg | 12% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Folat | 11.0mcg | 3% | |
| Vitamin C | 1.9mg | 2% | |
| Vitamin D | 0.2mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 284.0mg | 28% | |
| Đồng | 0.0mcg | 0% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 26.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 253.0mg | 36% | |
| Kali | 371.0mg | 8% | |
| Selen | 14.8mcg | 27% | |
| Natri | 127.0mg | 6% | |
| Kẽm | 1.1mg | 10% |
Chưa tìm thấy công thức nào có nguyên liệu này.