Ức gà là phần thịt gia cầm nạc, có 165 calo mỗi 100g và giàu niacin (B3), phù hợp cho bữa ăn hằng ngày.
Ức gà là phần thịt gia cầm nạc, vị nhẹ, có kết cấu mềm khi được nấu đúng cách. Người ta thường nướng, áp chảo, đút lò hoặc luộc ức gà, rồi dùng trong salad, bánh mì kẹp, món xào và các món chính.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 85.0mg | 15% | |
| Vitamin A | 13.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B12 | 0.3mcg | 13% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 9% | |
| Vitamin B3 | 13.7mg | 86% | |
| Axit pantothenic | 1.0mg | 20% | |
| Vitamin B6 | 0.6mg | 35% | |
| Biotin | 0.3mcg | 1% | |
| Folat | 4.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 0.1mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.3mg | 2% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 15.0mg | 2% | |
| Đồng | 40.0mcg | 4% | |
| Sắt | 0.9mg | 5% | |
| Magiê | 29.0mg | 7% | |
| Phốt pho | 220.0mg | 31% | |
| Kali | 256.0mg | 5% | |
| Selen | 27.0mcg | 49% | |
| Natri | 74.0mg | 3% | |
| Kẽm | 1.0mg | 9% |






























