Cà phê đen là cà phê pha với 1 calo mỗi 100g. Thức uống này cho tác dụng caffeine nhanh và cung cấp kali.
Cà phê đen là thức uống được pha từ hạt cà phê rang, có vị đậm và đắng, gần như không chứa calo khi dùng không sữa hoặc đường. Người ta thường uống nóng hoặc lạnh, đồng thời dùng làm nền cho các món espresso và công thức mang hương vị cà phê.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 2.8mg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B3 | 0.2mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 5% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin K | 0.1mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 2.0mg | 0% | |
| Đồng | 29.0mcg | 3% | |
| Sắt | 0.0mg | 0% | |
| Magiê | 3.0mg | 1% | |
| Phốt pho | 3.0mg | 0% | |
| Kali | 49.0mg | 1% | |
| Natri | 2.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.0mg | 0% |