Nho đỏ là loại quả ngọt mọng, cung cấp 69 calo mỗi 100g và vitamin K. Ăn tươi, trộn salad hoặc dùng với phô mai.
Nho đỏ là những quả mọng nhỏ có vị ngọt chua nhẹ, nhiều nước và lớp vỏ mỏng có thể ăn được. Chúng thường được ăn tươi, thêm vào salad trái cây, hoặc dùng làm nước ép, mứt và món tráng miệng.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 5.6mg | 1% | |
| Vitamin A | 3.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.1mg | 6% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B3 | 0.2mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 5% | |
| Folat | 2.0mcg | 1% | |
| Vitamin C | 3.2mg | 4% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 14.6mcg | 12% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 10.0mg | 1% | |
| Đồng | 127.0mcg | 14% | |
| Sắt | 0.4mg | 2% | |
| Magiê | 7.0mg | 2% | |
| Phốt pho | 20.0mg | 3% | |
| Kali | 191.0mg | 4% | |
| Selen | 0.1mcg | 0% | |
| Natri | 2.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |