Phô mai là thực phẩm từ sữa, cung cấp 402 calo mỗi 100g và nhiều canxi, thường dùng ăn trực tiếp, kẹp bánh mì hoặc rắc lên món ăn.
Phô mai là một nhóm thực phẩm từ sữa rất đa dạng, được làm bằng cách làm đông sữa rồi ủ chín hoặc chế biến phần sữa đông. Hương vị có thể từ nhẹ và béo ngậy đến đậm và mặn. Phô mai thường được ăn trực tiếp, làm tan chảy trong bánh mì kẹp và nước sốt, hoặc bào rắc lên nhiều món ăn.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 15.4mg | 3% | |
| Vitamin A | 265.0mcg | 29% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 1.5mcg | 63% | |
| Vitamin B2 | 0.4mg | 29% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 7% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 5% | |
| Folat | 18.0mcg | 5% | |
| Vitamin D | 0.5mcg | 3% | |
| Vitamin E | 0.7mg | 5% | |
| Vitamin K | 2.6mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 721.0mg | 72% | |
| Đồng | 27.0mcg | 3% | |
| Sắt | 0.7mg | 4% | |
| Magiê | 28.0mg | 7% | |
| Phốt pho | 512.0mg | 73% | |
| Kali | 98.0mg | 2% | |
| Selen | 14.5mcg | 26% | |
| Natri | 621.0mg | 27% | |
| Kẽm | 3.1mg | 28% |























































