Sữa bò là thực phẩm từ sữa dùng để uống, nấu ăn và làm bánh. 100g có 61 calo và cung cấp canxi.
Sữa bò là chất lỏng từ sữa có vị dịu, béo mịn và hơi ngọt. Người ta thường dùng để uống, pha cà phê và trà, đồng thời làm nền cho nước sốt, súp, món nướng và các sản phẩm từ sữa như sữa chua và phô mai.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 14.3mg | 3% | |
| Vitamin A | 46.0mcg | 5% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 0.5mcg | 19% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 14% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 7% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Biotin | 0.0mcg | 0% | |
| Folat | 5.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 1.3mcg | 7% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 0% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 113.0mg | 11% | |
| Đồng | 12.0mcg | 1% | |
| Sắt | 0.0mg | 0% | |
| Magiê | 10.0mg | 2% | |
| Phốt pho | 84.0mg | 12% | |
| Kali | 132.0mg | 3% | |
| Selen | 3.7mcg | 7% | |
| Natri | 43.0mg | 2% | |
| Kẽm | 0.4mg | 3% |

