Bánh mì là thực phẩm ngũ cốc nướng phổ biến, cung cấp 265 calo mỗi 100g và folate (B9). Thường dùng làm sandwich, bánh mì nướng.
Bánh mì là thực phẩm nướng phổ biến được làm từ bột mì, nước và thường có men hoặc chất tạo nở khác. Bánh có hương vị nhẹ, hơi mặn và thường được dùng để làm sandwich, bánh mì nướng hoặc ăn kèm trong bữa ăn.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 14.6mg | 3% | |
| Vitamin B1 | 0.5mg | 42% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 23% | |
| Vitamin B3 | 4.9mg | 31% | |
| Axit pantothenic | 0.4mg | 8% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 6% | |
| Folat | 127.0mcg | 32% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 144.0mg | 14% | |
| Đồng | 120.0mcg | 13% | |
| Sắt | 3.6mg | 20% | |
| Magiê | 25.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 87.0mg | 12% | |
| Kali | 115.0mg | 2% | |
| Selen | 28.0mcg | 51% | |
| Natri | 491.0mg | 21% | |
| Kẽm | 0.8mg | 7% |














































