Mirin là rượu gạo nấu ăn ngọt của Nhật, dùng cho sốt và món kho. Chứa 233 calo mỗi 100g và cung cấp kali.
Mirin là rượu gạo ngọt của Nhật Bản, chủ yếu dùng làm gia vị hơn là đồ uống. Nó tạo vị ngọt nhẹ, độ bóng và chiều sâu cho nước sốt, lớp áo, nước ướp và các món om kho.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Vitamin B1 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 1% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 5.0mg | 1% | |
| Sắt | 0.1mg | 1% | |
| Magiê | 3.0mg | 1% | |
| Phốt pho | 5.0mg | 1% | |
| Kali | 15.0mg | 0% | |
| Natri | 5.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |