Tương ớt là gia vị cay giúp tăng vị món ăn. 100g có 93 calo và cung cấp vitamin A, thường dùng làm nước chấm hoặc sốt ướp.
Tương ớt là loại gia vị có vị ngọt, chua và cay nhẹ, được làm từ ớt, giấm, đường và các loại nêm nếm. Nó thường được dùng làm nước chấm, sốt áo, hoặc để tăng hương vị cho các món thịt, hải sản, mì và món xào.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 1.0mg | 0% | |
| Vitamin A | 8.0mcg | 1% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 0.2mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Folat | 2.0mcg | 1% | |
| Vitamin C | 2.0mg | 2% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 0.2mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 7.0mg | 1% | |
| Đồng | 20.0mcg | 2% | |
| Sắt | 0.4mg | 2% | |
| Magiê | 4.0mg | 1% | |
| Phốt pho | 10.0mg | 1% | |
| Kali | 72.0mg | 2% | |
| Selen | 0.2mcg | 0% | |
| Natri | 1060.0mg | 46% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |


