Phô mai trắng bán cứng là loại phô mai chắc, vị nhẹ, có 356 calo mỗi 100g và giàu canxi tốt cho xương và răng.
Phô mai trắng bán cứng là loại phô mai có vị từ nhẹ đến hơi đậm, kết cấu chắc và có thể cắt lát, với phần ruột màu nhạt. Loại này thường được ăn kèm bánh mì sandwich, bào lên món ăn hoặc dùng trong đĩa phô mai tổng hợp.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 15.0mg | 3% | |
| Vitamin A | 265.0mcg | 29% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 1.5mcg | 63% | |
| Vitamin B2 | 0.4mg | 29% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 7% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 5% | |
| Biotin | 0.5mcg | 2% | |
| Folat | 18.0mcg | 5% | |
| Vitamin D | 0.5mcg | 3% | |
| Vitamin E | 0.2mg | 1% | |
| Vitamin K | 2.5mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 700.0mg | 70% | |
| Đồng | 20.0mcg | 2% | |
| Sắt | 0.3mg | 2% | |
| Magiê | 28.0mg | 7% | |
| Phốt pho | 500.0mg | 71% | |
| Kali | 90.0mg | 2% | |
| Selen | 14.0mcg | 25% | |
| Natri | 620.0mg | 27% | |
| Kẽm | 3.1mg | 28% |