Hạt chia là hạt ăn được nhỏ với 486 calo mỗi 100g và nhiều canxi. Dùng trong pudding, sinh tố và món nướng.
Hạt chia là những hạt nhỏ, giòn, có vị nhẹ và hơi bùi. Khi ngâm, chúng mềm ra và tạo thành dạng gel. Hạt chia thường được dùng trong sinh tố, pudding, yến mạch, các món nướng, đồng thời làm chất thay thế trứng hoặc chất làm đặc.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Vitamin B1 | 0.6mg | 52% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 13% | |
| Vitamin B3 | 8.8mg | 55% | |
| Folat | 49.0mcg | 12% | |
| Vitamin C | 1.6mg | 2% | |
| Vitamin E | 0.5mg | 3% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 631.0mg | 63% | |
| Sắt | 7.7mg | 43% | |
| Magiê | 335.0mg | 80% | |
| Phốt pho | 860.0mg | 123% | |
| Kali | 407.0mg | 9% | |
| Selen | 55.2mcg | 100% | |
| Natri | 16.0mg | 1% | |
| Kẽm | 4.6mg | 42% |