Lê 150g là trái cây ngọt, có 57 calo mỗi 100g và giàu kali. Thích hợp ăn tươi hoặc dùng trong món tráng miệng, salad.
Lê là loại trái cây ngọt, mọng nước, có kết cấu mềm hơi sạn và hương vị hoa nhẹ. Lê thường được ăn tươi, nướng, chần, hoặc dùng trong salad, món tráng miệng, nước sốt và mứt bảo quản.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 5.1mg | 1% | |
| Vitamin A | 1.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 2% | |
| Vitamin B3 | 0.2mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Folat | 7.0mcg | 2% | |
| Vitamin C | 4.3mg | 5% | |
| Vitamin E | 0.1mg | 1% | |
| Vitamin K | 4.4mcg | 4% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 9.0mg | 1% | |
| Đồng | 82.0mcg | 9% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 7.0mg | 2% | |
| Phốt pho | 12.0mg | 2% | |
| Kali | 116.0mg | 2% | |
| Selen | 0.1mcg | 0% | |
| Natri | 1.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.1mg | 1% |


