Hạt thì là Ai Cập là gia vị ấm, mộc với 375 calo mỗi 100g. Giàu kali và thường dùng trong cà ri, chili và hỗn hợp gia vị.
Hạt thì là Ai Cập là một loại gia vị ấm, mộc với hương vị hơi đắng, bùi và mùi thơm đặc trưng. Nó thường được dùng ở dạng nguyên hạt hoặc xay trong các món cà ri, chili, món hầm, món cơm, hỗn hợp gia vị và rau củ nướng.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 24.7mg | 4% | |
| Vitamin A | 64.0mcg | 7% | |
| Vitamin B1 | 0.6mg | 52% | |
| Vitamin B2 | 0.3mg | 25% | |
| Vitamin B3 | 4.6mg | 29% | |
| Axit pantothenic | 0.5mg | 11% | |
| Vitamin B6 | 0.4mg | 26% | |
| Folat | 10.0mcg | 3% | |
| Vitamin C | 7.7mg | 9% | |
| Vitamin E | 3.3mg | 22% | |
| Vitamin K | 5.4mcg | 5% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 931.0mg | 93% | |
| Đồng | 910.0mcg | 101% | |
| Sắt | 66.4mg | 369% | |
| Magiê | 366.0mg | 87% | |
| Phốt pho | 499.0mg | 71% | |
| Kali | 1788.0mg | 38% | |
| Selen | 5.2mcg | 9% | |
| Natri | 168.0mg | 7% | |
| Kẽm | 4.8mg | 44% |