Phô mai chế biến là sản phẩm phô mai dễ tan chảy, có 323 calo mỗi 100g và giàu canxi. Hợp cho burger, sandwich và sốt.
Phô mai chế biến là sản phẩm phô mai mịn, vị dịu và thường hơi mặn, được làm bằng cách phối trộn các loại phô mai tự nhiên với chất nhũ hóa, đôi khi thêm sữa hoặc whey. Loại này tan chảy đồng đều nên thường dùng trong sandwich, burger, sốt và món chấm.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 15.4mg | 3% | |
| Vitamin A | 721.0mcg | 80% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 1.5mcg | 63% | |
| Vitamin B2 | 0.4mg | 29% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.4mg | 8% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Folat | 18.0mcg | 5% | |
| Vitamin D | 0.5mcg | 3% | |
| Vitamin E | 0.7mg | 5% | |
| Vitamin K | 2.6mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 712.0mg | 71% | |
| Đồng | 20.0mcg | 2% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 22.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 448.0mg | 64% | |
| Kali | 138.0mg | 3% | |
| Selen | 14.5mcg | 26% | |
| Natri | 1321.0mg | 57% | |
| Kẽm | 2.8mg | 25% |