Cà chua 10g là khẩu phần nhỏ của cà chua, có 18 calo mỗi 100g, giàu vitamin C và kali, hợp cho salad, sandwich và nấu ăn hằng ngày.
Cà chua là loại quả mọng nước, có vị ngọt chua nhẹ và thường được dùng như rau trong nấu ăn. Người ta ăn sống trong salad và sandwich, hoặc nấu thành sốt, súp và món hầm.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 6.7mg | 1% | |
| Vitamin A | 42.0mcg | 5% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 1% | |
| Vitamin B3 | 0.6mg | 4% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 2% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 5% | |
| Folat | 15.0mcg | 4% | |
| Vitamin C | 13.7mg | 15% | |
| Vitamin E | 0.5mg | 4% | |
| Vitamin K | 7.9mcg | 7% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 10.0mg | 1% | |
| Đồng | 60.0mcg | 7% | |
| Sắt | 0.3mg | 2% | |
| Magiê | 11.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 24.0mg | 3% | |
| Kali | 237.0mg | 5% | |
| Natri | 5.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.2mg | 2% |