Sô cô la trắng là kẹo ngọt với 539 calo mỗi 100g. Giàu canxi và rất hợp để làm bánh, món tráng miệng và kẹo.
Sô cô la trắng là một loại kẹo ngọt mềm mịn làm từ bơ ca cao, chất rắn từ sữa và đường, không chứa chất rắn ca cao. Nó có hương vị béo ngậy, thoảng vani và thường được dùng trong làm bánh, món tráng miệng, nước sốt và chế biến kẹo.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 22.0mg | 4% | |
| Vitamin A | 48.0mcg | 5% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 0.3mcg | 14% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 16% | |
| Vitamin B3 | 0.2mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.4mg | 8% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Folat | 8.0mcg | 2% | |
| Vitamin D | 0.2mcg | 1% | |
| Vitamin E | 0.5mg | 3% | |
| Vitamin K | 2.0mcg | 2% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 199.0mg | 20% | |
| Đồng | 0.0mcg | 0% | |
| Sắt | 0.2mg | 1% | |
| Magiê | 24.0mg | 6% | |
| Phốt pho | 176.0mg | 25% | |
| Kali | 286.0mg | 6% | |
| Selen | 2.8mcg | 5% | |
| Natri | 87.0mg | 4% | |
| Kẽm | 0.8mg | 7% |