Củ dền là rau củ rễ vị ngọt, 43 calo mỗi 100g và giàu vitamin B9. Dùng để nướng, luộc, muối chua hoặc làm salad.
Củ dền là một loại rau củ rễ có vị ngọt, hương đất đặc trưng và màu đỏ tím đậm. Người ta thường ăn củ dền bằng cách nướng, luộc, muối chua hoặc bào sống vào salad, đồng thời cũng dùng để ép nước và làm chất tạo màu thực phẩm tự nhiên.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 6.0mg | 1% | |
| Vitamin A | 2.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B3 | 0.3mg | 2% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 3% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 4% | |
| Folat | 109.0mcg | 27% | |
| Vitamin C | 4.9mg | 5% | |
| Vitamin E | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin K | 0.2mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 16.0mg | 2% | |
| Đồng | 75.0mcg | 8% | |
| Sắt | 0.8mg | 4% | |
| Magiê | 23.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 40.0mg | 6% | |
| Kali | 325.0mg | 7% | |
| Selen | 0.7mcg | 1% | |
| Natri | 78.0mg | 3% | |
| Kẽm | 0.3mg | 3% |

