Quả việt quất là quả mọng ngọt dịu, 57 calo mỗi 100g, giàu vitamin C và thường dùng ăn tươi, làm bánh hoặc xay sinh tố.
Quả việt quất là loại quả mọng nhỏ, vị ngọt chua nhẹ, mọng nước và có hương hoa thoang thoảng. Người ta thường ăn tươi, nướng cùng muffin và bánh pie, xay vào sinh tố hoặc dùng làm topping cho sữa chua, yến mạch và salad.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 6.0mg | 1% | |
| Vitamin A | 3.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B2 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B3 | 0.4mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 0.1mg | 2% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 3% | |
| Folat | 6.0mcg | 2% | |
| Vitamin C | 9.7mg | 11% | |
| Vitamin E | 0.6mg | 4% | |
| Vitamin K | 19.3mcg | 16% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 6.0mg | 1% | |
| Đồng | 57.0mcg | 6% | |
| Sắt | 0.3mg | 2% | |
| Magiê | 6.0mg | 1% | |
| Phốt pho | 12.0mg | 2% | |
| Kali | 77.0mg | 2% | |
| Selen | 0.1mcg | 0% | |
| Natri | 1.0mg | 0% | |
| Kẽm | 0.2mg | 1% |

