
Mỗi khẩu phần 85g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
Một phần nhỏ củ dền chín thái lát. Món này ít calo và chất béo, cung cấp lượng carb vừa phải, cùng chất xơ và đường tự nhiên.
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 18.0mg | 3% | |
| Vitamin A | 2.0mcg | 0% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 0.3mcg | 13% | |
| Vitamin B2 | 0.1mg | 5% | |
| Vitamin B3 | 0.5mg | 3% | |
| Axit pantothenic | 0.2mg | 4% | |
| Vitamin B6 | 0.1mg | 5% | |
| Biotin | 0.6mcg | 2% | |
| Folat | 55.0mcg | 14% | |
| Vitamin C | 3.5mg | 4% | |
| Vitamin E | 0.4mg | 3% | |
| Vitamin K | 0.2mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 18.0mg | 2% | |
| Đồng | 0.1mcg | 0% | |
| Sắt | 0.9mg | 5% | |
| Magiê | 22.0mg | 5% | |
| Phốt pho | 58.0mg | 8% | |
| Kali | 260.0mg | 6% | |
| Selen | 4.0mcg | 7% | |
| Natri | 420.0mg | 18% | |
| Kẽm | 0.4mg | 4% |