Cá hồi chín có 206 calo mỗi 100g, giàu choline và cung cấp 22,1g protein. Hợp cho bữa ăn giàu đạm, mềm ẩm và dễ chế biến.
Cá hồi chín là loại cá béo mềm, đậm vị từ nhẹ đến mặn mà, với kết cấu ẩm và dễ tách thớ. Cá thường được phục vụ theo kiểu nướng lò, nướng vỉ, áp chảo hoặc xé nhỏ vào salad, mì pasta, tô cơm và bánh mì kẹp.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 89.0mg | 16% | |
| Vitamin A | 40.0mcg | 4% | |
| Vitamin B1 | 0.2mg | 19% | |
| Vitamin B12 | 3.2mcg | 133% | |
| Vitamin B2 | 0.4mg | 29% | |
| Vitamin B3 | 8.7mg | 54% | |
| Axit pantothenic | 1.6mg | 32% | |
| Vitamin B6 | 0.8mg | 47% | |
| Folat | 25.0mcg | 6% | |
| Vitamin D | 10.9mcg | 55% | |
| Vitamin E | 2.0mg | 13% | |
| Vitamin K | 0.5mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 9.0mg | 1% | |
| Đồng | 0.1mcg | 0% | |
| Sắt | 0.5mg | 3% | |
| Magiê | 29.0mg | 7% | |
| Phốt pho | 252.0mg | 36% | |
| Kali | 384.0mg | 8% | |
| Selen | 36.5mcg | 66% | |
| Natri | 59.0mg | 3% | |
| Kẽm | 0.6mg | 5% |