Sữa không lactose là sữa bò đã phân giải lactose để dễ tiêu hóa hơn. Có 42 calo mỗi 100g và cung cấp canxi.
Sữa không lactose là sữa bò thông thường với lactose đã được phân giải thành các loại đường đơn giản hơn, nên có vị ngọt nhẹ hơn sữa thường. Loại sữa này thường được dùng để uống trực tiếp, pha cà phê và trà, ăn cùng ngũ cốc, làm sinh tố, nướng bánh và nấu ăn giống như sữa thông thường.
Trên 100g
% Giá trị hằng ngày dựa trên chế độ ăn 2000 kcal
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Cholin | 16.0mg | 3% | |
| Vitamin A | 46.0mcg | 5% | |
| Vitamin B1 | 0.0mg | 3% | |
| Vitamin B12 | 0.5mcg | 19% | |
| Vitamin B2 | 0.2mg | 14% | |
| Vitamin B3 | 0.1mg | 1% | |
| Axit pantothenic | 0.3mg | 7% | |
| Vitamin B6 | 0.0mg | 2% | |
| Biotin | 3.2mcg | 11% | |
| Folat | 5.0mcg | 1% | |
| Vitamin D | 1.0mcg | 5% | |
| Vitamin E | 0.0mg | 0% | |
| Vitamin K | 0.3mcg | 0% |
| Dưỡng chất | Lượng | %DV | Thời gian bán hủy |
|---|---|---|---|
| Canxi | 120.0mg | 12% | |
| Đồng | 10.0mcg | 1% | |
| Sắt | 0.0mg | 0% | |
| Magiê | 11.0mg | 3% | |
| Phốt pho | 95.0mg | 14% | |
| Kali | 150.0mg | 3% | |
| Selen | 3.7mcg | 7% | |
| Natri | 44.0mg | 2% | |
| Kẽm | 0.4mg | 4% |